Thứ Tư, 4 tháng 5, 2016

Tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh ( phần 13) hệ thống thắng ABS


Nhận được phản hồi tích cực từ các anh em làm kỹ thuật,OBD Việt Nam tiếp tục ra chương trình học tiếng anh qua hình ảnh phần 13 là “ Hệ thống ABS”. Trong phần này sẽ có những từ vựng mà bạn sẽ gặp trong quá trình nghiên cứu và sửa chữa,đào tạo hệ thống ABS. Các bạn hãy cùng xem nhé !

ABS braking: Phanh ABS(Anti-lock branking system)
Brake control module:Môđun điều khiển phanh.
Hydraulic control modulator:Bộ điều biến điều khiển thủy lực
Brake master cylinder:Xy lanh chính của phanh.
Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử (ECU).
Pump motor:Máy bơm.
Brake lines:Bố phanh.
Solenoid/valve block assembly:Cuộn dây/Cụm van .
1.Wheel speed sensor:Cảm biến tốc độ bánh xe.
2.Pad/lining wear:Bạc lót lớp đệm .
3.Control valve: Van điều khiển
4.Front Axle Brake cylinder :Xy lanh phanh ở cầu trước .
5.Rear Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu sau.
6. Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử(ECU).
7.Brake pedal sensor:Cảm biến bàn đạp phanh.
8.Compressed Air Reservoirs:Bình khí nén.
9.Supply Reservoirs Hose:Ống dẫn vào bình.
10. Electronic control line:Dòng điều khiển điện tử.
11.Couping Force Determination:Xác định lực khớp nối.
12.Steering wheel Angle sensor:Cảm biến góc lái bánh xe.
13.YAW Velocity /Lateral Acceleration Sensor:Cảm biến lực trược ngang khi xe quay vòng.
14. Actuation of engine braking system and retarder control:Bộ chấp hành của hệ thống phanh động cơ và điều khiển hãm.
Các phần trước :
Phần 1 : Động cơ
Phần 11 : Hộp số thường
Phần 12 : Vi sai – Cầu xe

Mọi chi tiết xin gửi về
CÔNG TY CỔ PHẦN OBD VIỆT NAM
Hotline: 0913.92.75.79 ( Mr Cường )
Biên soạn : 0911.140.141 (Mr Lân )
Tel: 08.62.864.999 - 0913.92.75.79
Chúc các bạn thành công !

Học tiếng anh ô tô qua hình ảnh (phần 14) Hệ thống truyền lực


1.Acoustics :Âm thanh.
2.Mechanics:Cơ khí
3.Electrical/Hybird/Fuel cell:Điện /khí /nhiên liệu
4.Engine thermal management:Kiểm soát động cơ nhiệt
5.Durability:Độ bền.
6.Fuel systems:Hệ thống nhiên liệu.
7.Engine &Exhaust:Động cơ và khí xả.
8.Phisical Modul Of Control :LModul điều khiển .
Transverse engine:Động cơ  ngang.
Torque converter:Bộ biến mô.
Transmission:Hộp số.
Drive shaft :Trục truyền động.
Diferential :Bộ vi sai.
Gas pedal :Bàn đạp ga.
Constant -velocity joints :Khớp nối đồng tốc.
Shift lever:Cần gạt số.
Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử (ECU).
Engine:Động cơ
Tranmission: Hộp số
Front Axle Diferential:Bộ vi sai cầu trước.
Rear Axle Diferential:Bộ vi sai cầu sau.
Propeller shaft: Trục các đăng.
Rear Axle Drive:Cầu sau chủ động.
All -wheel drive cluctch:Bánh lái ly hợp
Rear-wheel drive:Bánh  trước chủ động.
Longitudinal engine:Động cơ đặt dọc.
Clutch:Cầu xe.
Tranmission:Hộp số.
Driveshaft:Trục các đăng.
U-Joints:Khớp nối U
Diferential:Bộ vi sai.
Axle shafts:Bán cầu trục.
Wheel :Bánh xe.
Shock absorber:Bộ giảm chấn .
Leaf spring:Lò xo lá.
Fornt-wheel drive:Bánh sau chủ động.
Transerve engine :Động cơ nằm ngang.
CV-Joint:Khớp nối CV.
Transfer case:Vỏ hộp số phụ.
Front driveshaft:Trục các đăng trước
Rear driveshaft:Trục các đăng sau.
Drive Hub:Mayơ cầu xe.
Rear differential and driveaxles:Bộ vi sai và cầu xe sau
Front differential and driveaxles:Bộ vi sai và cầu xe trước.
Phần 1 : Động cơ
Phần 11 : Hộp số thường
Phần 12 : Vi sai – Cầu xe
Phần 13 : Hệ thống ABS
Mọi chi tiết xin gửi về
CÔNG TY CỔ PHẦN OBD VIỆT NAM
Hotline: 0913.92.75.79 ( Mr Cường )
Biên soạn : 0911.140.141 (Mr Lân )
Tel: 08.62.864.999 - 0913.92.75.79